KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH TRƯỚC CHUYẾN BAY VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG THƯƠNG MẠI

(Kèm theo Thông tư số 01/2016/TT-BGTVT ngày 01/02/2016 của Bộ Giao thông vận tải)

THỦ TỤC KIỂM TRA, GIÁM SÁT AN NINH TRƯỚC CHUYẾN BAY VẬN CHUYỂN HÀNG KHÔNG THƯƠNG MẠI TẠI SÂN BAY BAO GỒM:

 Niêm phong an ninh

 Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hành khách và hành lý xách tay xuất phát

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách và hành lý xách tay quá cảnh, nối chuyến, tạm dừng nội địa

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với thành viên tổ bay

 Kiểm tra an ninh hàng không đối với hành lý ký gửi

 Giám sát an ninh hàng không đối với hành lý ký gửi

 Vận chuyển đồng bộ hành khách và hành lý

 Lưu giữ hành lý thất lạc, hành lý không có người nhận

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự

 Kiểm tra, giám sát an ninh đối với thành viên tổ bay, hành khách, hành lý, hàng hóa của chuyến bay chuyên cơ

 Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hàng hóa, bưu gửi vận chuyển trên tàu bay tại cảng hàng không, sân bay

 Kiểm tra, giám sát an ninh đối với hàng hóa, bưu gửi tại cơ sở nằm ngoài cảng hàng không

 Kiểm tra an ninh hàng không đối với vật phẩm đặc biệt

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với suất ăn

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với đồ vật phục vụ trên tàu bay

 Bảo đảm an ninh hàng không đối với nhiên liệu cho tàu bay

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách là bị can, bị cáo, phạm nhân, người bị trục xuất, dẫn độ, người bị bắt theo quyết định truy nã

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị từ chối nhập cảnh

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không đối với hành khách bị mất khả năng làm chủ hành vi

 Quy trình xử lý hành khách gây rối

 Từ chối, cấm vận chuyển vì lý do an ninh; kiểm tra trực quan bắt buộc đối với hành khách

 Tái kiểm tra an ninh hàng không

 Biện pháp xử lý vật phẩm nguy hiểm trong quá trình kiểm tra an ninh hàng không đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi

 Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không khu vực cách ly./.